Điểm chuẩn các trườngh thuộc ĐH Quốc Gia TP HCM 2011



ĐH Quốc Gia TP.HCM – Khoa Y:

STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1Điểm chuẩn vào trườngB22.5

Đại học KHXH và NV – ĐH Quốc Gia TP HCM:

STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1707Ngữ văn Tây Ban NhaD115
2706Quan hệ quốc tếD119
3705Ngữ văn ĐứcD515.5
4704Ngữ văn TrungD1.D415
5705Ngữ văn ĐứcD115
6703Ngữ văn PhápD1.D315
7620Hàn Quốc họcD117
8701Ngữ văn AnhD117
9702Song ngữ Nga – AnhD1.D215
10618Du lịchC.D116.5
11619Nhật Bản họcD118
12619Nhật Bản học:D615.5
13617Đô thị họcA.D114.5
14616Tâm lý học:C18
15616Tâm lý họcB.D118.5
16615Công tác xã hộiC.D114.5
17614Văn hóa họcC.D115
18613Lưu trữ họcC.D114.5
19612Giáo dụcC.D114.5
20611Đông phương họcD116
21610Thư viện – Thông tinA.C.D114.5
22609Xã hội học:C.D115
23609Xã hội họcA14.5
24608Địa lý:C.D115
25607Triết học:C.D115
26608Địa lýA.B14.5
27606Nhân họcC.D114.5
28607Triết họcA14.5
29604Lịch sửC.D114.5
30601Ngữ vănC.D115.5
31603Báo chí & Truyền thôngC.D119.5

Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐH Quốc Gia TP HCM:

STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1142Kĩ thuật máy tínhA15
2143Kĩ thuật phần mềmA17
3144Hệ thống thông tinA15
4145Mạng máy tính và truyền thôngA16
5141 Khoa học máy tínhA15

ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM):

STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1207KH Vật liệuA14Xét tuyển NV 2: 14.5
2207KH Vật liệu:B17
3312CN Sinh họcA17
4312CN Sinh học:B20
5C67Cao đẳng công nghệ thông tinA10Thí sinh đăng ký xét tuyển NV2 một ngành đại học khối A được đăng ký thêm một nguyện vọng vào hệ Cao đẳng CN Thông tin của trường. Trường hợp này. thí sinh tự ghi thêm vào khoảng trống bên trái của phần dành cho TS đăng ký xét tuyển đợt 2 như sau: “Nếu không được trúng tuyển NV2 hệ Đại học tôi xin được đăng ký xét tuyển vào hệ Cao đẳng”.
6208Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn:B16
7301Sinh họcB15Xét tuyển NV 2: 15
8208Hải dương học và Khí tượng Thuỷ vănA14.5
9107Nhóm ngành Công nghệ thông tinA17Xét tuyển NV 2: 17
10201Hoá họcA16
11203Địa chấtA14.5
12203Địa chất:B17.5
13205KH Môi trườngA15
14205KH Môi trường:B17.5
15206CN Môi trườngA15.5
16206CN Môi trường:B19
17105Điện tử viễn thôngA16
18101Toán – TinA15Xét tuyển NV 2: 15
19104Vật lýA14.5Xét tuyển NV 2: 14.5

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1:
TT Tên ngành Mã
ngành
Khối
thi Chỉ tiêu Điểm trúng
tuyển NV1
Hệ đại học A, B 2750
1 Toán – Tin 101 A 300 15,0
2 Vật lý 104 A 250 14,5
3 Điện tử viễn thông 105 A 200 16,0
4 Nhóm ngành Công nghệ thông tin 107 A 550 17,0
5 Hoá học 201 A 250 16,0
6 Địa chất 203 A 75 14,5
B 75 17,5
7 KH Môi trường 205 A 75 15,0
B 75 17,5
8 CN Môi trường 206 A 60 15,5
B 60 19,0
9 KH Vật liệu 207 A 90 14,0
B 90 17,0
10 Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn 208 A 50 14,5
B 50 16,0
11 Sinh học 301 B 300 15,0
12 CN Sinh học 312 A 70 17,0
B 130 20,0
Hệ cao đẳng ngành Công nghệ thông tin C67 A 700 10,0
II. XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2:
1) Các ngành xét tuyển nguyện vọng

Từ khóa phổ biến cho bài viết này :

  • điểm chuẩn cao đẳng kinh tế tp hcm2011 (1)
  • điểm chuẩn khoa y đại học quốc gia tp hồ chí minh (1)
  • điểm chuẩn khoa y đại học quốc gia tp hồ chí minh 2011 (1)
  • điểm chuẩn năm 2012 khoa y đại học quốc gia thành phố hồ chí minh (1)
  • điểm chuẩn trường đại quốc gia tphcm hệ cao đẳng (1)
  • điểm chuẩn đại học quốc gia tphcm 2011 (1)
  • điểm chuẩn ĐH Quốc gia TP HCM 2011 (1)
  • Thư mục: Điểm Thi Tags: . Bookmark the permalink. Viết nhận xét hoặc gửi: Trackback URL.

    tra cuu ti le choi nam 2012

    Gửi bình luận của Bạn:

    Your email is never published nor shared. Required fields are marked *

    *
    *

    You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

     

    Diem chuan 2012, diem thi dai hoc 2012, diem chuan dai hoc 2012, diem thi dh 2012, diem thi dh 2012, diem chuan dh 2012, diem thi tot nghiep 2012, diem thi tot nghiep thpt 2012,diem thi lop 10 2012, diem thi lop 10, De thi dap an dh 2012, de thi dap an toan khoi A B D, de thi dap an hoa khoi A B, de thi dap an ly khoi A, dap an van, dap an anh, dap an lich su, dap an sinh, dan an dia ly, ty le choi 2012,ty le choi nam 2012, ty le choi 2012, ty le choi 2012, ti le choi 2012, ty le choi nam 2012


    Web Analytics